Màng thông hơi không chứa PFAS AYN-E05NF30
| THUỘC VẬT CHẤT CỦA CẢI
| ĐƯỢC GIỚI THIỆU BÀI KIỂM TRA TIÊU CHUẨN
| ĐƠN VỊ
| ĐẶC TRƯNG DỮ LIỆU
|
| Màu màng
| / | / | Trắng
|
| Cấu trúc màng
| / | / | Vải không dệt PO/PO
|
| Tính chất bề mặt màng
| / | / | Kỵ nước
|
| Độ dày
| ISO 534 | mm | 0,16±0,05 |
| Độ bền liên kết giữa các lớp (bóc tách ở góc 90 độ)
| Phương pháp nội bộ
| N/inch | >2 |
| Tốc độ lưu lượng không khí tối thiểu
| ASTM D737
| ml/phút/cm²@ 7Kpa | >300 |
| Tốc độ lưu lượng không khí điển hình
| ASTM D737
| ml/phút/cm²@ 7Kpa | 500 |
| Áp suất xâm nhập nước tạm thời
| ASTM D751
| KPa | >250 |
| Áp suất nước vào (Thời gian chờ 30 giây)
| ASTM D751
| KPa trong 30 giây | >200 |
| Xếp hạng IP
| IEC 60529 | / | IP68 |
| Tốc độ truyền hơi nước
| GB/T 12704.2
| g/m2/24 giờ | >5000 |
| Độ kỵ dầu
| AATCC 118 | Cấp | NA |
| Nhiệt độ hoạt động
| IEC 60068-2-14 | ℃ | -40℃~120℃ |
| ROHS
| IEC 62321 | / | Đáp ứng các yêu cầu ROHS
|
| VỚI TỚI SVHC | VỚI TỚI 1907/2006/EC | / | Đáp ứng các yêu cầu của REACH
|
Thời hạn sử dụng của sản phẩm là năm năm kể từ ngày nhận hàng, với điều kiện sản phẩm được bảo quản trong bao bì gốc ở môi trường có nhiệt độ dưới 80°F (27°C) và độ ẩm tương đối 60%.
Tất cả các số liệu trên là số liệu điển hình cho nguyên liệu màng, chỉ mang tính chất tham khảo và không nên được sử dụng làm dữ liệu đặc biệt cho việc kiểm soát chất lượng đầu ra.
Tất cả thông tin kỹ thuật và lời khuyên được đưa ra ở đây đều dựa trên kinh nghiệm và kết quả thử nghiệm trước đây của Aynuo. Aynuo cung cấp thông tin này dựa trên hiểu biết tốt nhất của mình, nhưng không chịu trách nhiệm pháp lý. Khách hàng được yêu cầu kiểm tra tính phù hợp và khả năng sử dụng trong ứng dụng cụ thể, vì hiệu suất của sản phẩm chỉ có thể được đánh giá khi có đầy đủ dữ liệu vận hành cần thiết.



















